tiềm nhập

  1. s'introduire discrètement (dans le camp ennemi...).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiềm nhập"

tiềm nhập
Một chiến sĩ tiềm nhập vào doanh trại địch trong đêm.